Chuyên mục
Thông tin bóng đá

Bảng Xếp Hạng Fifa Bóng Đá Nữ Mới Nhất 01/2021

Bảng xếp hạng fifa bóng đá nữ là hệ thống điểm số của đội tuyển quốc gia nữ dựa trên kết quả của các trận đấu quốc tế được FIFA công nhận. Bảng xếp hạng fifa bóng đá nữ sẽ cho bạn biết vị thứ cùng các thông số khác của đội tuyển nữ mà mình yêu thích. Và nếu bạn đang tìm kiếm thông tin về bảng xếp hạng fifa bóng đá nữ mới nhất 01/2021 thì đừng bỏ qua bài viết này của scm-ae.com.

1. Bảng xếp hạng fifa bóng đá nữ là gì?

Bảng xếp hạng fifa bóng đá nữ là hệ thống bảng xếp hạng fifa bóng đá nữ dựa trên thành tích mà các đội tuyển đạt được trong 4 năm gần nhất. Trong đó, những trận đấu quan trọng và có tầm ảnh hưởng lớn hơn sẽ mang lại cho các đội bóng nữa vị trí cao hơn. Chẳng hạn việc thắng trận tại World Cup sẽ được cộng điểm nhiều hơn những trận đấu giao hữu. Cũng như chiến thắng trước đội tuyển hạn cao sẽ được cộng điểm nhiều hơn thắng đội có xếp hạng thấp.

Bảng xếp hạng fifa bóng đá nữ

2. Bảng xếp hạng fifa bóng đá mới nhất 01/2021

Bảng xếp hạng fifa bóng đá nữ bao gồm các thông số: thứ hạng (tại thời điểm hiện tại), tên đội tuyển quốc gia, châu lục / khu vực, số điểm hiện tại, số điểm tăng/giảm thứ hạng, số điểm trước đây. Thông thường, bảng xếp hạng fifa bóng đá nữ sẽ được cập nhật khoảng 1 tháng/1 lần. Dưới đây là bảng xếp hạng fifa bóng đá nữ 01/2021 

Xếp hạngĐội tuyển quốc giaKhu vựcĐiểm+/-Điểm trước
1MỹConcacaf218172181
2ĐứcChâu Âu2090122090
3PhápChâu Âu203632036
4NetherlandChâu Âu2032-32032
5Thụy ĐiểnChâu Âu2007-152007
6EnglandChâu Âu1999-21999
7Châu ÚcChâu Á196301963
8BraxinNam Mỹ195821958
9CanadaConcacaf195801958
10Bắc Triều TiênChâu Á194001940
11Nhật BảnChâu Á1937-51937
12Na UyChâu Âu193011930
13Tây Ban NhaChâu Âu1915151915
14ÝChâu Âu188971889
15Trung QuốcChâu Á1867251867
16Đan mạchChâu Âu1851121851
17BỉChâu Âu1819-51819
18Hàn QuốcChâu Á181861818
19IcelandChâu Âu1817-41817
20Thụy sĩChâu Âu1815-21815
21ScotlandChâu Âu1804101804
22New ZealandChâu Úc1757-31757
23BangladeshChâu Âu170801708
24ColombiaNam Mỹ170001700
25UkraineChâu Âu1692-51692
26MexicoNam Mỹ1686-131686
27Ba LanChâu Âu168361683
28CzechChâu Âu167801678
29Phần LanChâu Âu1671-71671
30IrelandChâu Âu166611666
31Bồ Đào NhaChâu Âu1659-81659
32ArgentinaNam Mỹ165901659
33WalesChâu Âu1658-11658
34Việt NamChâu Âu1657-81657
35Costa RicaNam Mỹ1644141644
36ChileNam Mỹ164031640
37NigeriaChâu Phi161401614
38Thái LanChâu Á1596-241596
39Chinese TaipeiChâu Á158951589
40SerbiaChâu Âu155851558
41UzbekistanChâu Á154301543
42HungaryChâu Âu1537111537
43RumaniChâu Âu1535-71535
44MyanmarChâu Á1511-161511
45Papua New GuineaChâu Phi150401504
46SlovakiaChâu Âu150111501
47ParaguayNam Mỹ149001490
48SloveniaChâu Âu147141471
49JamaicaConcacaf1460-11460
50CameroonChâu Phi1455-311455
51CroatiaChâu Âu1453141453
52Nam PhiChâu Phi143401434
53BelarusChâu Âu1434-31434
54Northern IrelandChâu Âu1432-11432
55Ấn ĐộChâu Á143201432
56VenezuelaNam Mỹ142501425
57JordanChâu Á141901419
58Bosnia and HerzegovinaChâu Âu1411141411
59PanamaConcacaf1401-361401
60GhanaChâu Phi1401-31401
61Hy LạpChâu Âu139611396
62Côte D IvoireChâu Phi139201392
63HaitiChâu Phi1391231391
64PeruNam Mỹ137601376
65FijiChâu Phi137301373
66PhilippinesChâu Á136901369
67IsraelChâu Âu1369-21369
68Thổ Nhĩ KỳChâu Âu136541365
69IranChâu Á135801358
70Equatorial GuineaChâu Phi135601356
71Trinidad TobagoConcacaf135401354
72UruguayNam Mỹ134601346
73China Hong KongChâu Á1329-61329
74AzerbaijanChâu Âu1321-51321
75KazakhstanChâu Âu131801318
76BulgariaChâu Âu130301303
77GuatemalaNam Mỹ129001290
78MoroccoChâu Phi128991289
79GuamChâu Á128201282
80MaliChâu Phi127601276
81BahrainChâu Á127401274
82AlgeriaChâu Phi127101271
83Faroe IslandsChâu Âu1259-31259
84TongaChâu Phi124001240
85CubaConcacaf124001240
86MalaysiaChâu Á123801238
87BoliviaNam Mỹ123601236
88MoldovaChâu Âu1228-11228
89LatviaChâu Âu122301223
90EstoniaChâu Âu121041210
91New CaledoniaChâu Phi120801208
92Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống NhấtChâu Á120101201
93NepalChâu Á120001200
94ZambiaChâu Phi1198311198
95maltaChâu Âu119721197
96Cook IslandsConcacaf119401194
97CongoChâu Phi117801178
98Cộng hòa DominicaChâu Úc117301173
99Puerto RicoConcacaf117201172
100LithuaniaChâu Âu116911169
101SamoaChâu Úc116901169
102El SalvadorNam Mỹ116401164
103Congo DRChâu Phi115901159
104ZimbabweChâu Phi115101151
105EthiopiaChâu Phi115101151
106Quần đảo SolomonChâu Úc114001140
107GeorgiaChâu Âu1138-71138
108HondurasConcacaf113601136
109VanuatuChâu Úc113101131
110PalestineChâu Á113101131
111LuxembourgChâu Âu112401124
112AngolaChâu Phi111701117
113NicaraguaConcacaf111601116
114SípChâu Âu1114-91114
115SurinameConcacaf109301093
116SingaporeChâu Á108901089
117North MacedoniaChâu Âu1072-11072
118GabonChâu Phi106601066
119American SamoaChâu Úc103001030
120BangladeshChâu Á100801008
121BermudaConcacaf9870987
122TanzaniaChâu Phi9780978
123Sri LankaChâu Á9680968
124LebanonChâu Á9670967
125MaldivesChâu Á9660966
126NamibiaChâu Phi9560956
127MalawiChâu Phi8870887
128LesothoChâu Phi8500850
129BotswanaChâu Phi8480848
130BelizeChâu Úc8240824
131MozambiqueChâu Phi8140814
132BhutanChâu Á7690769
133ComorosChâu Phi7310731

Bên trên là thông tin về bảng xếp hạng fifa bóng đá nữ mới nhất 01/2021. Bảng xếp hạng này chỉ đúng ở thời điểm hiện tại và sẽ bị thay đổi mỗi tháng. Do vậy, muốn cập nhật những thông tin chính xác và mới nhất về bóng đá các bạn hãy thường xuyên ghé scm-ae.com nhé!

Bởi scmecom_ww12scmae

Thông tin liên hệ:
Phone: 0981286814
Email: ww12.scmae@gmail.com
Address: 357 Lê Đức Thọ Phường 17 Quận Gò Vấp Thành phố Hồ Chí Minh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *